Bản dịch của từ Skank trong tiếng Việt

Skank

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skank(Verb)

skˈæŋk
skˈæŋk
01

Đối xử với ai đó bằng sự khinh thường hoặc coi thường.

To treat someone with contempt or disdain

Ví dụ
02

Nhảy theo kiểu khiêu dâm.

To dance in a skanky way

Ví dụ

Skank(Noun)

skˈæŋk
skˈæŋk
01

Một thuật ngữ miệt thị dành cho phụ nữ lăng nhăng.

A derogatory term for a promiscuous woman

Ví dụ
02

Một thể loại nhạc khiêu vũ có nguồn gốc từ Jamaica, đặc trưng bởi nhịp điệu mạnh.

A type of dance music originating from Jamaica characterized by a strong rhythm

Ví dụ
03

Một người có phẩm chất thấp hoặc đáng khinh.

A lowquality or contemptible person

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ