Anh - Việt

Bản dịch của từ Skims trong tiếng Việt

skims

NounVerb

skims (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một lớp mỏng hoặc màng mỏng nổi trên bề mặt của chất lỏng.

a thin layer or film formed on the surface of a liquid.

Ví dụ
Cái ao có một lớp tảo xanh trên bề mặt.The pond had a green skim of algae on its surface.
Không có lớp dầu nào trong nước uống của chúng ta.There isn't a skim of oil in our drinking water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một chuyển động nhẹ nhàng, nhanh và lướt qua trên bề mặt mà không dừng lại hoặc chỉ chạm qua thoáng qua.

a light swift movement across a surface.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua các bài viết trên mạng xã hội mỗi sáng để cập nhật.She skims through social media posts every morning for updates.
Anh ấy không lướt qua những vấn đề quan trọng trong các bài phát biểu.He does not skims over important issues in his speeches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động đọc hoặc nhìn lướt nhanh qua một văn bản, tài liệu hoặc vật gì đó mà không đọc chi tiết; chỉ xem sơ qua để nắm ý chính.

an act of skimming or glancing through something.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua mạng xã hội hàng ngày để cập nhật bạn bè.She skims through social media daily for updates on friends.
Anh ấy không lướt qua tin tức; anh ấy đọc bài viết kỹ lưỡng hơn.He does not skims the news; he reads articles thoroughly instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

skims (Verb)

/skɪmz/
/skɪmz/
AI

Nghĩa 01

Lấy hoặc gạt đi một lớp ở trên bề mặt của chất lỏng (ví dụ: gạt bỏ lớp dầu, bọt hoặc tạp chất nổi trên mặt nước hoặc sữa).

to remove a layer from the surface of a liquid.

Ví dụ
Cô ấy vớt bọt ra khỏi cà phê mỗi sáng.She skims the foam off her coffee every morning.
Anh ấy không vớt bọt khỏi súp trước khi phục vụ.He does not skim the soup before serving it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển nhanh và nhẹ trên bề mặt, chạm nhẹ rồi lướt qua mà không dừng lại lâu.

to move quickly and lightly over a surface.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua mạng xã hội để tìm tin tức thú vị mỗi sáng.She skims through social media for interesting news every morning.
Anh ấy không lướt qua những vấn đề xã hội quan trọng trong bài viết của mình.He does not skims over important social issues in his essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đọc lướt hoặc nhìn nhanh qua một văn bản/chữ để nắm ý chính mà không đọc chi tiết.

to read or glance through something quickly.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua mạng xã hội hàng ngày để cập nhật tin tức.She skims social media daily for news updates and trends.
Anh ấy không lướt qua các bài viết; anh ấy đọc kỹ chúng.He does not skim articles; he reads them thoroughly instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của skims (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

skim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

skimmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

skimmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

skims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

skimming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh