ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Slow response
Thiếu tính kịp thời hoặc nhanh nhẹn trong hành động hay di chuyển.
Lacking in promptness or quickness of movement or action
Mất nhiều thời gian để hành động hoặc phản hồi, không nhanh nhẹn.
Taking a long time to act or respond not rapid
Di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ chậm, không nhanh.
Moving or operating at a low speed not quick
Thiếu sự kịp thời hoặc nhanh chóng trong chuyển động hoặc hành động.
An instance of slow movement or action
Mất nhiều thời gian để hành động hoặc phản hồi, không nhanh nhạy.
A period of time taken to respond or react
Di chuyển hoặc hoạt động ở tốc độ chậm, không nhanh chóng.
The quality of being slow the state of lacking speed