Bản dịch của từ Slow response trong tiếng Việt

Slow response

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slow response(Adjective)

slˈəʊ rˈɛspɒns
ˈsɫoʊ rɪˈspɑns
01

Thiếu tính kịp thời hoặc nhanh nhẹn trong hành động hay di chuyển.

Lacking in promptness or quickness of movement or action

Ví dụ
02

Mất nhiều thời gian để hành động hoặc phản hồi, không nhanh nhẹn.

Taking a long time to act or respond not rapid

Ví dụ
03

Di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ chậm, không nhanh.

Moving or operating at a low speed not quick

Ví dụ

Slow response(Noun)

slˈəʊ rˈɛspɒns
ˈsɫoʊ rɪˈspɑns
01

Thiếu sự kịp thời hoặc nhanh chóng trong chuyển động hoặc hành động.

An instance of slow movement or action

Ví dụ
02

Mất nhiều thời gian để hành động hoặc phản hồi, không nhanh nhạy.

A period of time taken to respond or react

Ví dụ
03

Di chuyển hoặc hoạt động ở tốc độ chậm, không nhanh chóng.

The quality of being slow the state of lacking speed

Ví dụ