Bản dịch của từ Slurred speech trong tiếng Việt

Slurred speech

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slurred speech(Phrase)

slˈɜːd spˈiːtʃ
ˈsɫɝd ˈspitʃ
01

Lời nói không rõ ràng, thường liên quan đến say rượu hoặc các vấn đề thần kinh.

Speech that is marked by an inability to pronounce words clearly often associated with drunkenness or neurological issues

Ví dụ
02

Một cách nói trong đó từ ngữ được phát ra không rõ ràng hoặc mơ hồ do lười biếng trong việc phát âm hoặc do say rượu.

A manner of speaking in which words are spoken indistinctly or unclearly due to laziness in articulation or intoxication

Ví dụ
03

Một dạng rối loạn lời nói được đặc trưng bởi sự hòa trộn hoặc nói lắp giữa các từ.

A type of speech disturbance characterized by the blending or slurring of words together

Ví dụ