Bản dịch của từ Small department trong tiếng Việt

Small department

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small department(Noun)

smˈɔl dɨpˈɑɹtmənt
smˈɔl dɨpˈɑɹtmənt
01

Một lĩnh vực cụ thể trong một tổ chức hoặc công ty có quy mô nhỏ hơn.

A specific area within an organization or company that is smaller in scale.

Ví dụ
02

Một bộ phận hoặc nhánh của một tổ chức lớn hơn, thường chịu trách nhiệm cho một chức năng cụ thể.

A section or branch of a larger organization, typically responsible for a particular function.

Ví dụ
03

Một văn phòng hoặc bộ phận của một thực thể lớn hơn tập trung vào các nhiệm vụ chuyên biệt.

An office or division of a larger entity focusing on specialized tasks.

Ví dụ