Bản dịch của từ Smoking rate trong tiếng Việt
Smoking rate
Noun [U/C]

Smoking rate(Noun)
smˈoʊkɨŋ ɹˈeɪt
smˈoʊkɨŋ ɹˈeɪt
Ví dụ
02
Một chỉ số thống kê được sử dụng để đánh giá tỷ lệ hút thuốc trong một quần thể.
A statistical measure used to evaluate the incidence of smoking in a population.
吸烟率 - 人口群体中吸烟现象的统计指标
Ví dụ
03
Tốc độ mà việc tiêu thụ thuốc lá xảy ra trong một nhóm nhân khẩu học cụ thể.
The rate at which tobacco consumption occurs within a specific demographic group.
吸烟率 - 特定人群中吸烟的发生速率
Ví dụ
