Bản dịch của từ Smoking rate trong tiếng Việt

Smoking rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smoking rate(Noun)

smˈoʊkɨŋ ɹˈeɪt
smˈoʊkɨŋ ɹˈeɪt
01

Tần suất hoặc tỷ lệ những người hút thuốc trong một khoảng thời gian nhất định.

The frequency or proportion of people who smoke over a given period of time.

吸烟率 - 在特定时间段内吸烟人群的频率或比例

Ví dụ
02

Một chỉ số thống kê được sử dụng để đánh giá tỷ lệ hút thuốc trong một quần thể.

A statistical measure used to evaluate the incidence of smoking in a population.

吸烟率 - 人口群体中吸烟现象的统计指标

Ví dụ
03

Tốc độ mà việc tiêu thụ thuốc lá xảy ra trong một nhóm nhân khẩu học cụ thể.

The rate at which tobacco consumption occurs within a specific demographic group.

吸烟率 - 特定人群中吸烟的发生速率

Ví dụ