Bản dịch của từ Smudging trong tiếng Việt

Smudging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smudging(Verb)

smˈʌdʒɨŋ
smˈʌdʒɨŋ
01

Gây hại hoặc gây tổn hại một cách vô ý; làm điều xấu hoặc gây hậu quả tiêu cực dù có ý tốt trước đó.

Cause harm or damage to, despite the best intentions of.

Ví dụ
02

Hành động làm nhòe mực hoặc vết chì một cách chủ ý, kiểm soát được, để tạo hiệu ứng (ví dụ làm mềm cạnh, tạo bóng hay làm cho nét vẽ trông mờ, mịn).

Ink or pencil lines are intentionally smeared in a controlled way for effect.

Ví dụ

Dạng động từ của Smudging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Smudge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Smudged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Smudged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Smudges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Smudging

Smudging(Noun)

smˈʌdʒɨŋ
smˈʌdʒɨŋ
01

Các vết bầm tím hoặc tổn thương da khác do bị bạo lực thể chất gây ra; dấu hiệu bị đánh hoặc bị thương trên cơ thể.

Bruises or other types of skin injury resulting from physical abuse.

Ví dụ
02

Hiện tượng hình ảnh chiếu bị mờ, kéo nhòe do phim (hoặc bản in) bị chuyển động trong lúc chụp hoặc chiếu, làm các đường nét và chi tiết bị smeared (nhòe đi).

A projected image smeared by moving the film.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ