Bản dịch của từ Snapshot tale trong tiếng Việt
Snapshot tale
Noun [U/C]

Snapshot tale(Noun)
snˈæpʃɒt tˈeɪl
ˈsnæpˌʃɑt ˈteɪɫ
01
Một bức ảnh chụp nhanh thường không có sự sắp xếp trước.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mô tả hoặc hình ảnh không chính thức hoặc thoải mái về một tình huống
An informal or casual description or representation of a situation
Ví dụ
