Bản dịch của từ Societal bias trong tiếng Việt

Societal bias

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Societal bias(Noun)

səʊsˈaɪətəl bˈaɪəz
ˈsoʊˈsaɪətəɫ ˈbiəz
01

Ảnh hưởng của các chuẩn mực và giá trị xã hội đối với niềm tin và hành động của cá nhân, thúc đẩy những quan điểm nhất định hơn những quan điểm khác.

The influence of societal norms and values on individual beliefs and actions promoting particular perspectives over others

Ví dụ
02

Sự thiên vị hoặc thành kiến có hệ thống tồn tại trong các cấu trúc xã hội, ảnh hưởng đến việc tiếp cận tài nguyên và cơ hội.

The systemic favoritism or prejudice that exists within social structures affecting access to resources and opportunities

Ví dụ
03

Một xu hướng ủng hộ một số nhóm, cá nhân hoặc ý tưởng nhất định trong xã hội thường dẫn đến sự phân biệt đối xử hoặc bất bình đẳng.

A tendency to favor certain groups individuals or ideas in society often leading to discrimination or inequality

Ví dụ