Bản dịch của từ Soft opening trong tiếng Việt

Soft opening

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft opening(Noun)

sˈɑft ˈoʊpənɨŋ
sˈɑft ˈoʊpənɨŋ
01

Một cách để từng bước giới thiệu doanh nghiệp tới công chúng trước khi chính thức khai trương.

A way to gradually introduce a business to the public before the formal opening.

Ví dụ
02

Một sự kiện thực hành hoặc xem trước một doanh nghiệp chưa chính thức khai trương, cho phép thử nghiệm hoạt động và thu thập phản hồi.

A practice event or preview of a business that has not yet officially opened allowing for testing of operations and gathering feedback.

Ví dụ
03

Cơ hội để tinh chỉnh hệ thống và quy trình trước khi triển khai đầy đủ.

An opportunity to refine systems and processes before full launch.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh