Bản dịch của từ Southern vietnam trong tiếng Việt

Southern vietnam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southern vietnam(Phrase)

sˈɐðən vˈiːtnæm
ˈsaʊðɝn ˈvitnəm
01

Một thuật ngữ địa lý chỉ phần phía nam của đất nước Việt Nam.

A geographic descriptor that indicates the southern part of the country of Vietnam

Ví dụ
02

Liên quan đến vùng miền nam Việt Nam, thường gắn liền với đồng bằng sông Cửu Long và thành phố Hồ Chí Minh.

Relating to the southern region of Vietnam typically associated with the Mekong Delta and Ho Chi Minh City

Ví dụ
03

Thường được sử dụng để chỉ các đặc điểm văn hóa và kinh tế của người dân miền Nam Việt Nam.

Often used to refer to the cultural and economic characteristics of the southern Vietnamese population

Ví dụ