Bản dịch của từ Sprayer trong tiếng Việt

Sprayer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprayer(Noun)

spɹˈeɪɚ
spɹˈeɪɚ
01

Người hoặc dụng cụ phun chất lỏng (như nước, thuốc trừ sâu, phân bón) dưới dạng sương hoặc tia nhỏ để tưới, diệt côn trùng hoặc phủ chất nào đó.

One who sprays.

喷雾器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để phun chất lỏng thành sương hoặc tia nhỏ, ví dụ như bình xịt (spray bottle) dùng đựng nước, thuốc trừ sâu, dung dịch lau chùi, v.v.

An object used for spraying such as a spray bottle.

喷雾器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thiết bị, máy móc hoặc phương tiện dùng để phun chất lỏng (như nước, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, phân bón lỏng) lên cây trồng, bề mặt hay trong dây chuyền sản xuất. Sprayer thường dùng trong nông nghiệp, bảo trì cây trồng, vệ sinh hoặc sản xuất để phun đều các chất cần thiết.

A device machine or vehicle used for spraying where sprayers are commonly used for projection of water weed killers crop performance materials pest maintenance chemicals as well as manufacturing and production line ingredients.

喷雾器,一种用于喷洒液体的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ