Bản dịch của từ Squall trong tiếng Việt

Squall

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squall(Verb)

skwˈɔl
skwɑl
01

(động từ) Khi một em bé hoặc trẻ nhỏ khóc to và kéo dài, thường ầm ĩ và không ngừng trong một khoảng thời gian.

Of a baby or small child cry noisily and continuously.

小孩大声哭泣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Squall(Noun)

skwˈɔl
skwɑl
01

Một tiếng kêu lớn, tiếng la hét to và chói tai (thường do người hoặc động vật phát ra).

A loud cry.

大喊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơn gió mạnh, thoáng qua và dữ dội kèm theo mưa, tuyết hoặc mưa tuyết trong khu vực hẹp; thường đến và đi rất nhanh.

A sudden violent gust of wind or localized storm especially one bringing rain snow or sleet.

突如其来的强风或局部风暴,通常伴随雨雪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ