Bản dịch của từ Squelch trong tiếng Việt

Squelch

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squelch (Noun)

skwˈɛltʃ
skwˈɛltʃ
01

Âm thanh mềm, như tiếng mút hoặc tiếng lún lún phát ra khi có áp lực lên chất lỏng hoặc bùn (ví dụ: bước vào bùn, kéo vật ướt trên mặt đất).

A soft sucking sound made when pressure is applied to liquid or mud.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một mạch (điện) trong máy thu vô tuyến dùng để tự động chặn hoặc tắt tiếng đầu ra khi cường độ tín hiệu đo được giảm xuống dưới một ngưỡng nhất định, nhằm tránh tiếng nhiễu hoặc tiếng rè khi sóng yếu.

A circuit that suppresses the output of a radio receiver if the signal strength falls below a certain level.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Squelch (Verb)

skwˈɛltʃ
skwˈɛltʃ
01

Phát ra tiếng hút ẩm ướt, ọp ẹp khi dẫm lên bùn hoặc đất ẩm; âm thanh mềm, sột soạt do vật ướt bị ép lại.

Make a soft sucking sound such as that made by treading heavily through mud.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ