Bản dịch của từ Squelch trong tiếng Việt
Squelch
NounVerb

Squelch (Noun)
skwˈɛltʃ
skwˈɛltʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một mạch (điện) trong máy thu vô tuyến dùng để tự động chặn hoặc tắt tiếng đầu ra khi cường độ tín hiệu đo được giảm xuống dưới một ngưỡng nhất định, nhằm tránh tiếng nhiễu hoặc tiếng rè khi sóng yếu.
A circuit that suppresses the output of a radio receiver if the signal strength falls below a certain level.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
