Bản dịch của từ Stability of existence trong tiếng Việt

Stability of existence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stability of existence(Noun)

stəbˈɪlɪti ˈɒf ɛɡzˈɪstəns
ˌstæˈbɪɫəti ˈɑf ˈɛɡˈzɪstəns
01

Tình trạng ổn định, chất lượng của sự vững chắc và không dễ thay đổi hay dao động.

The state of being stable the quality of being steady and not prone to change or fluctuation

Ví dụ
02

Khả năng của một vật giữ vững vị trí hoặc cấu trúc của nó mà không có sự thay đổi đột ngột.

The ability of an object to maintain its position or structure without sudden changes

Ví dụ
03

Độ tin cậy hoặc sự nhất quán trong hành vi hoặc hiệu suất theo thời gian.

Reliability or consistency in behavior or performance over time

Ví dụ