Bản dịch của từ Staller trong tiếng Việt

Staller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staller(Noun)

stˈɔːlɐ
ˈstɔɫɝ
01

Một người trì hoãn là người làm chậm lại hoặc ngăn cản sự tiến triển hoặc hành động.

A person who stalls an individual who delays or prevents progress or action

拖延者就是那些拖慢或阻碍事情进展的人。

Ví dụ
02

Một thiết bị hoặc dụng cụ được sử dụng để ngăn chặn một cái gì đó di chuyển hoặc hoạt động đúng cách.

A device or equipment used to prevent something from moving or functioning properly

用来阻止某物移动或正常运作的设备或器材

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh đua ngựa, một "staller" có thể đề cập đến một con ngựa đua không khởi đầu tốt ở vạch xuất phát.

In a racing context a staller can refer to a racehorse that does not respond well at the start of a race

在赛马用语中,

Ví dụ