Bản dịch của từ State variable trong tiếng Việt
State variable
Noun

State variable (Noun)
stˈeɪt vˈeərɪəbəl
ˈsteɪt ˈvɛriəbəɫ
01
Trong lập trình máy tính, một biến là một giá trị có thể được thay đổi bởi chương trình trong thời gian thực.
In computer programming a variable that holds a value that can be modified by the program at runtime
Ví dụ
02
Một yếu tố động trong mô hình tính toán hoặc hệ thống toán học chỉ ra các trạng thái hoặc điều kiện khác nhau.
A dynamic element in a computational model or mathematical system indicating different statuses or conditions
Ví dụ
