ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Step to
Tiến gần ai đó một cách có mục đích hoặc quyết đoán, thường là để đối chất hoặc tham gia.
To approach someone in a purposeful or assertive manner, often to confront or engage.
走近 - 有目的或果断地接近某人,常用于对抗或交谈
Tiến về phía một tình huống hoặc thách thức.
To advance towards or move closer to a situation or challenge.
迈向 - 朝着或接近某种情况、挑战;发展
Khởi xướng một hành động hoặc thực hiện một bước quyết định hướng tới điều gì đó.
To initiate an action or take a decisive step towards something.
迈出步子 - 开始行动或采取决定性的步骤;着手做某事