Bản dịch của từ Step to trong tiếng Việt

Step to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Step to(Verb)

stˈɛp tˈu
stˈɛp tˈu
01

Tiến gần ai đó một cách có mục đích hoặc quyết đoán, thường là để đối chất hoặc tham gia.

To approach someone in a purposeful or assertive manner, often to confront or engage.

Ví dụ
02

Tiến về phía một tình huống hoặc thách thức.

To advance towards or move closer to a situation or challenge.

Ví dụ
03

Khởi xướng một hành động hoặc thực hiện một bước quyết định hướng tới điều gì đó.

To initiate an action or take a decisive step towards something.

Ví dụ