Bản dịch của từ Stockpile trong tiếng Việt
Stockpile
Noun [U/C] Verb

Stockpile(Noun)
stˈɒkpaɪl
ˈstɑkˌpaɪɫ
Ví dụ
02
Một bộ sưu tập lớn các đồ vật được lưu trữ để sử dụng trong tương lai hoặc trong trường hợp khẩn cấp.
A large collection of items stored for future use or emergencies
Ví dụ
03
Hành động tích lũy tài nguyên hoặc dự trữ
The act of accumulating resources or reserves
Ví dụ
Stockpile(Verb)
stˈɒkpaɪl
ˈstɑkˌpaɪɫ
01
Một nguồn hàng hóa hoặc vật liệu, đặc biệt là khi được lưu trữ ở nơi kín đáo hoặc an toàn.
To amass or gather supplies or resources needed
Ví dụ
Ví dụ
