Bản dịch của từ Stranding trong tiếng Việt

Stranding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stranding (Noun)

stɹˈændɪŋ
stɹˈændɪŋ
01

Hành động hoặc tình trạng bị mắc kẹt, không thể rời khỏi một nơi nào đó (ví dụ: bị bỏ lại, bị mắc kẹt trên bờ biển, đường xá, hoặc ở nơi xa).

The action of becoming stranded in a place.

stranding
Ví dụ

Stranding (Verb)

stɹˈændɪŋ
stɹˈændɪŋ
01

Bỏ lại ai đó ở một chỗ mà họ không còn cách nào để đi tiếp; khiến ai đó không có phương tiện hoặc khả năng di chuyển khỏi nơi đó.

Leave (someone) without the means to move from somewhere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị bỏ lại mà không có phương tiện hoặc cách để di chuyển; rơi vào tình trạng không thể đi tiếp (bị mắc kẹt ở một nơi).

Be left without the means to move; become stranded.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ