Anh - Việt

Bản dịch của từ Stranding trong tiếng Việt

stranding

VerbNoun

stranding (Verb)

/stɹˈændɪŋ/
/stɹˈændɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bị bỏ lại mà không có phương tiện hoặc cách để di chuyển; rơi vào tình trạng không thể đi tiếp (bị mắc kẹt ở một nơi).

be left without the means to move; become stranded.

Ví dụ
Các du khách bị mắc kẹt tại sân bay do thời tiết xấu.The travelers were stranding at the airport due to bad weather.
Cô phát hiện mình mắc kẹt ở thành phố sau khi bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.She found herself stranding in the city after missing the last bus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bỏ lại ai đó ở một chỗ mà họ không còn cách nào để đi tiếp; khiến ai đó không có phương tiện hoặc khả năng di chuyển khỏi nơi đó.

leave (someone) without the means to move from somewhere.

Ví dụ
Sau khi lỡ chuyến tàu cuối cùng, Sarah phát hiện mình bị mắc kẹt ở thành phố mà không có tiền cho một chuyến taxi.After missing the last train, Sarah found herself stranding in the city with no money for a taxi.
Tổ chức từ thiện nhằm giúp đỡ những người vô gia cư thường bị mắc kẹt trên đường phố mà không có nơi trú ngụ.The charity organization aims to help homeless people who are often stranded on the streets with no shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stranding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stranded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stranded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stranding

stranding (Noun)

/stɹˈændɪŋ/
/stɹˈændɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc tình trạng bị mắc kẹt, không thể rời khỏi một nơi nào đó (ví dụ: bị bỏ lại, bị mắc kẹt trên bờ biển, đường xá, hoặc ở nơi xa).

the action of becoming stranded in a place.

Ví dụ
Sự mắc kẹt của du khách do bão đột ngột gây ra hỗn loạn.The stranding of tourists due to a sudden storm caused chaos.
Sự mắc kẹt của học sinh trong chuyến đi học đã dẫn đến các nỗ lực cứu hộ.The stranding of students during a school trip led to rescue efforts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh