Anh - Việt

Bản dịch của từ Striped trong tiếng Việt

striped

Adjective

striped (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có các sọc hoặc được đánh dấu bằng những dải kẻ dài (những vạch song song trên bề mặt). Dùng để mô tả quần áo, vải, da thú, hoặc vật có họa tiết kẻ.

Marked with or having stripes.

Ví dụ
Những chiếc áo sơ mi kẻ sọc tại sự kiện từ thiện đã quyên góp 500 đô la cho hỗ trợ người vô gia cư.The striped shirts at the charity event raised $500 for homeless support.
Nhiều người không thích họa tiết kẻ sọc trong lựa chọn trang phục của họ.Many people do not like striped patterns in their clothing choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh