ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Suck into
Khiến ai đó tham gia vào một hoạt động hoặc tình huống, thường là mà không có sự nhận thức hoặc đồng ý đầy đủ.
To cause someone to become involved in an activity or situation, often without their full awareness or consent.
卷入 - 使某人参与到某种活动或情境中,往往是在其未完全知晓或同意的情况下
Kéo hoặc lure ai đó vào điều gì đó không mong muốn hoặc tiêu cực.
To draw or lure someone into something undesirable or negative.
吸入 - 引诱或使某人陷入不理想或消极的境地
Hấp thụ hoặc tiếp nhận hoàn toàn, thường đề cập đến cảm xúc hoặc suy nghĩ.
To absorb or take in fully, often referring to emotions or thoughts.
吸入 - (情感或思想)完全吸收或接纳