Bản dịch của từ Supersaver trong tiếng Việt

Supersaver

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supersaver(Adjective)

ˈsu.pɚˌseɪ.vɚ
ˈsu.pɚˌseɪ.vɚ
01

Dùng để chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc chương trình cung cấp với mức giá rất thấp, ưu đãi đặc biệt dành cho người tiêu dùng tiết kiệm hoặc mua sắm khôn ngoan.

Designating a product tour etc offered at a special low price for people exercising frugality or economy.

经济实惠的产品或服务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Supersaver(Noun)

sˈupɚseɪvɚ
sˈupɚseɪvɚ
01

Một người rất tiết kiệm tiền, thường mua đồ đang giảm giá, dùng phiếu giảm giá hoặc tìm cách chi tiêu ít nhất có thể để tiết kiệm nhiều tiền.

A person who saves money carefully especially by buying things that are on sale or using coupons.

精打细算的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Supersaver(Verb)

ˈsu.pɚˌseɪ.vɚ
ˈsu.pɚˌseɪ.vɚ
01

Tiết kiệm tiền bằng cách dùng các chương trình giảm giá, phiếu giảm giá (coupon), mã khuyến mãi hoặc săn hàng sale.

To save money by using discounts coupons etc.

通过使用折扣券等来省钱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh