Bản dịch của từ Support server trong tiếng Việt

Support server

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Support server(Noun)

səpˈɔːt sˈɜːvɐ
ˈsəˌpɔrt ˈsɝvɝ
01

Hành động cung cấp sự giúp đỡ hoặc tư vấn, đặc biệt trong bối cảnh kỹ thuật.

The act of providing help or advice especially in a technical context

Ví dụ
02

Một máy tính hoặc chương trình quản lý các tài nguyên, nhiệm vụ hoặc thao tác để hỗ trợ người dùng hoặc một hệ thống khác.

A computer or program that manages resources tasks or operations to assist users or another system

Ví dụ
03

Một hệ thống hoặc dịch vụ cung cấp sự hỗ trợ hoặc trợ giúp cho người dùng hoặc tổ chức, đặc biệt là trong bối cảnh phần mềm hoặc công nghệ.

A system or service that provides assistance or aid to users or organizations particularly in the context of software or technology

Ví dụ