Bản dịch của từ Swiss cheese trong tiếng Việt

Swiss cheese

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swiss cheese(Noun)

swˈɪs tʃˈiːz
ˈswɪs ˈtʃiz
01

Một thuật ngữ chung chỉ các loại phô mai khác nhau có lỗ do bọt khí hình thành trong quá trình lên men.

A general term that refers to various cheese types that have holes due to the gas bubbles formed during fermentation

Ví dụ
02

Một loại phô mai nổi tiếng với hương vị và hình dáng đặc trưng, thường được sử dụng trong bánh sandwich, món fondue và trong nấu ăn.

A type of cheese that is known for its distinctive flavor and appearance often used in sandwiches fondue and cooking

Ví dụ
03

Một loại phô mai có hương vị nhẹ với những lỗ đặc trưng, thường được làm từ sữa bò và có nguồn gốc từ Thụy Sĩ.

A mildflavored cheese with characteristic holes typically made from cows milk and originating from Switzerland

Ví dụ