Bản dịch của từ Syncopation trong tiếng Việt
Syncopation
Noun [U/C]

Syncopation(Noun)
sˌɪnkəpˈeɪʃən
ˌsɪŋkəˈpeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự co lại hoặc rút gọn của một từ hoặc cụm từ bằng cách bỏ qua một âm tiết hoặc âm thanh.
The contraction or shortening of a word or phrase by omitting a syllable or sound
Ví dụ
