Bản dịch của từ Syncopation trong tiếng Việt

Syncopation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syncopation(Noun)

sˌɪnkəpˈeɪʃən
ˌsɪŋkəˈpeɪʃən
01

Một kỹ thuật nhịp điệu được sử dụng để tạo ra căng thẳng bằng cách nhấn mạnh các nhịp thường không được nhấn mạnh.

A rhythmic device used to create tension by emphasizing beats that are normally unaccented

Ví dụ
02

Trong âm nhạc, sự dịch chuyển của nhịp điệu chính trong một tác phẩm.

In music the displacement of the regular metrical accent in a piece of music

Ví dụ
03

Sự co lại hoặc rút gọn của một từ hoặc cụm từ bằng cách bỏ qua một âm tiết hoặc âm thanh.

The contraction or shortening of a word or phrase by omitting a syllable or sound

Ví dụ