Bản dịch của từ Take a gap year trong tiếng Việt
Take a gap year
Phrase

Take a gap year(Phrase)
tˈeɪk ˈɑː ɡˈæp jˈɪə
ˈteɪk ˈɑ ˈɡæp ˈjɪr
01
Một năm tạm nghỉ học để đi du lịch, làm việc hoặc tham gia các hoạt động khác trước khi tiếp tục học tập của học sinh.
A year in which students take time off to travel, work, or engage in other activities before continuing their studies.
大学生利用一年时间休学,去旅行、工作或参加其他活动,然后再继续学业。
Ví dụ
Ví dụ
