Bản dịch của từ Take a loan trong tiếng Việt

Take a loan

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a loan(Phrase)

tˈeɪk ˈɑː lˈəʊn
ˈteɪk ˈɑ ˈɫoʊn
01

Vay tiền từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính với thỏa thuận sẽ trả lại theo thời gian

To borrow money from a bank or financial institution with the agreement to pay it back over time

Ví dụ
02

Vay tiền từ ai đó thường kèm theo lãi suất hoặc phí

To accept a loan from someone typically involving interest or fees

Ví dụ
03

Chịu trách nhiệm tài chính để hoàn trả một khoản tiền đã vay

To incur a financial obligation to repay a borrowed amount

Ví dụ