Bản dịch của từ Tatami trong tiếng Việt

Tatami

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tatami(Noun)

tˈætɐmˌi
ˈtɑˈtɑmi
01

Một loại chiếu làm từ rơm lúa hoặc mùn cưa, truyền thống được sử dụng làm sàn trong các ngôi nhà Nhật Bản.

A mat made of rice straw or wood chips traditionally used as flooring in Japanese homes

Ví dụ
02

Đơn vị đo diện tích tiêu chuẩn cho thảm tatami thường khoảng 18 mét vuông.

The standard unit of measurement for the area of tatami mats typically about 18 square meters

Ví dụ
03

Một kiểu phòng hoặc không gian truyền thống của Nhật Bản với sàn trải tatami.

A traditional Japanese style of room or space that features tatami flooring

Ví dụ