Bản dịch của từ Team coding trong tiếng Việt
Team coding
Noun [U/C]

Team coding(Noun)
tˈiːm kˈəʊdɪŋ
ˈtim ˈkoʊdɪŋ
01
Việc viết mã cùng nhau thường được áp dụng trong các dự án phát triển phần mềm.
The practice of collaboratively writing code often for software development projects
Ví dụ
02
Một phương pháp phát triển phần mềm trong đó các thành viên trong nhóm cùng nhau đóng góp vào mã nguồn.
An approach to software development where team members collectively contribute to the codebase
Ví dụ
03
Một nhóm người có những kỹ năng bổ sung làm việc cùng nhau nhằm đạt được một mục tiêu chung trong lập trình.
A group of people with complementary skills who work together towards a common goal in programming
Ví dụ
