Bản dịch của từ Temporal hours trong tiếng Việt

Temporal hours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temporal hours(Noun)

tˈɛmpərəl hˈaʊəz
ˈtɛmpɝəɫ ˈhaʊrz
01

Một phép đo thời gian được định nghĩa là một phần của một ngày, thường liên quan đến vị trí của mặt trời.

A measurement of time defined as a part of a day typically associated with the position of the sun

Ví dụ
02

Các giờ giữa bình minh và hoàng hôn, có thể thay đổi tùy theo mùa và vị trí địa lý.

The hours between dawn and sunset which can vary depending on the season and geographical location

Ví dụ
03

Thời gian được tính theo các chu kỳ tự nhiên của trái đất, trái ngược với thời gian đồng hồ chuẩn.

Time counted according to the natural cycles of the earth as opposed to standardized clock time

Ví dụ