Bản dịch của từ Tenancy extension trong tiếng Việt

Tenancy extension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenancy extension(Noun)

tˈɛnənsi ɛkstˈɛnʃən
ˈtɛnənsi ɪkˈstɛnʃən
01

Một thỏa thuận gia hạn các điều khoản của hợp đồng cho thuê.

An agreement to prolong the terms of a tenancy

Ví dụ
02

Một thỏa thuận pháp lý cho phép người thuê tiếp tục sinh sống trong bất động sản đã thuê sau khi hết thời hạn hợp đồng thuê ban đầu.

A legal arrangement that allows a tenant to continue residing in a leased property beyond the original lease term

Ví dụ
03

Hành động hoặc thời gian nắm giữ hoặc chiếm hữu một tài sản theo hợp đồng cho thuê trong thời gian dài hơn.

The act or period of holding or occupying a property under a lease for a longer duration

Ví dụ