Bản dịch của từ Tenant indifference trong tiếng Việt

Tenant indifference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenant indifference(Noun)

tˈɛnənt ɪndˈɪfərəns
ˈtɛnənt ˌɪnˈdɪfɝəns
01

Người nắm giữ một vị trí hoặc tài sản theo một thỏa thuận cho phép họ quyền sử dụng tài sản đó để đổi lấy tiền thuê.

A state of apathy or unconcern about matters that may affect oneself or others

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh pháp lý, người thuê là một người có quyền sở hữu tài sản theo hợp đồng cho thuê.

In legal or social contexts it can refer to a passive attitude toward rights or responsibilities

Ví dụ
03

Một người thuê đất hoặc tài sản từ chủ nhà.

Lack of interest concern or care regarding an issue or situation

Ví dụ