Bản dịch của từ Terminated regression trong tiếng Việt
Terminated regression
Noun [U/C]

Terminated regression(Noun)
tˈɜːmɪnˌeɪtɪd rɪɡrˈɛʃən
ˈtɝməˌneɪtɪd rɪˈɡrɛʃən
Ví dụ
02
Một phương pháp thống kê được sử dụng trong phân tích, nơi mà mối quan hệ không còn tuyến tính hoặc hợp lệ sau một mức độ nhất định.
A statistical method used in analysis where the relationship ceases to be linear or valid after a specific level
Ví dụ
