Bản dịch của từ The meeting trong tiếng Việt

The meeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The meeting(Noun)

tʰˈiː mˈiːtɪŋ
ˈθi ˈmitɪŋ
01

Một buổi hội họp của các cá nhân thường là để thảo luận hoặc đàm phán chính thức.

An assembly of individuals often for a formal discussion or negotiation

Ví dụ
02

Một sự kiện nơi mọi người tụ họp lại với nhau vì một mục đích cụ thể như hội nghị hoặc sự kiện chính thức.

An event where individuals come together for a specific purpose such as a conference or official engagement

Ví dụ
03

Một buổi tụ họp mọi người để thảo luận hoặc đưa ra quyết định về một chủ đề nào đó

A gathering of people to discuss or make decisions about a certain topic

Ví dụ