Bản dịch của từ Theoretical congruity trong tiếng Việt
Theoretical congruity
Noun [U/C]

Theoretical congruity(Noun)
θiərˈɛtɪkəl kənɡrˈuːɪti
ˌθiɝˈɛtɪkəɫ ˈkɑŋˈɡruəti
Ví dụ
02
Chất lượng của việc tương thích hoặc nhất quán về lý thuyết với một lý thuyết hoặc khung cụ thể.
The quality of being theoretically compatible or consistent with a particular theory or framework
Ví dụ
03
Một mối quan hệ lý tưởng hoặc trừu tượng thường được thảo luận trong bối cảnh các cuộc thảo luận học thuật hoặc triết học.
An ideal or abstract relationship often discussed in the context of academic or philosophical discourse
Ví dụ
