Bản dịch của từ Third degree trong tiếng Việt

Third degree

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third degree(Adjective)

ɵɚɹd dɪgɹˈi
ɵɚɹd dɪgɹˈi
01

Mô tả loại bỏng nặng nhất, khi tổn thương ăn sâu qua da và tới các mô bên dưới (ví dụ như mô mỡ, cơ), thường gây mất cảm giác do thần kinh đã bị hủy hoại.

Denoting burns of the most severe kind affecting tissue below the skin.

Ví dụ
02

Mô tả loại tội nhẹ hơn trong các mức phân loại tội phạm, đặc biệt là trong các vụ giết người, nghĩa là mức ít nghiêm trọng nhất (không phải cố ý giết người kế hoạch trước).

Denoting the least serious category of a crime especially murder.

Ví dụ

Third degree(Noun)

ɵɚɹd dɪgɹˈi
ɵɚɹd dɪgɹˈi
01

Việc thẩm vấn, hỏi cung kéo dài và gay gắt (thường do cảnh sát hoặc người điều tra thực hiện) nhằm ép buộc lấy thông tin hoặc khai nhận tội.

Long and harsh questioning especially by police to obtain information or a confession.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh