Bản dịch của từ Throw a lifeline trong tiếng Việt

Throw a lifeline

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw a lifeline(Idiom)

01

Mở rộng sự trợ giúp theo cách có thể cứu rỗi ai đó khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn.

To extend assistance in a way that can rescue someone from danger or difficulty.

抛出救命稻草 - 提供帮助,使某人脱离危险或困境

Ví dụ
02

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ, đặc biệt trong tình huống khó khăn.

To provide help or support, especially in a difficult situation.

抛出生命线 - 提供帮助或支持,尤其是在困难的境地

Ví dụ
03

Đem lại cho ai đó một cơ hội để cải thiện tình huống của họ hoặc tránh thất bại.

To give someone a chance to improve their situation or avoid failure.

抛出救命稻草 - 给某人机会改善处境或避免失败

Ví dụ