Bản dịch của từ To forfeit trong tiếng Việt

To forfeit

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To forfeit(Verb)

tˈuː fˈɔːfɪt
ˈtoʊ ˈfɔrfɪt
01

Mất hoặc từ bỏ thứ gì đó như một hình phạt cho hành vi sai trái hoặc sự sao nhãng

To lose or give up something as a penalty for wrongdoing or neglect

Ví dụ
02

Bị tước đoạt hoặc mất quyền đối với một thứ gì đó do hậu quả của việc vi phạm hoặc không thanh toán

To be deprived of or lose the right to something as a consequence of a breach or failure to pay

Ví dụ
03

Từ bỏ hoặc mất đi thứ gì đó một cách tự nguyện hoặc không tự nguyện, đặc biệt là do một quy tắc hoặc luật lệ

To surrender or lose something voluntarily or involuntarily especially as a result of a rule or law

Ví dụ