tongue lash
NounVerb
tongue lash (Noun)
/tˈʌŋ lˈæʃ/
/tˈʌŋ lˈæʃ/
AI
Ví dụ
Chính trị gia đã nhận chỉ trích mạnh mẽ vì những bình luận gây tranh cãi hôm qua.The politician received a tongue lash for his controversial comments yesterday.
Nhiều người đã không mong đợi chỉ trích mạnh mẽ của cô ấy trong cuộc tranh luận.Many people did not expect her tongue lash during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một lời khiển trách hoặc la mắng; một lời chỉ trích nghiêm khắc.
A reprimanding or scolding a severe criticism
Ví dụ
Giáo viên đã la mắng học sinh gây rối hôm qua.The teacher gave a tongue lash to the disruptive student yesterday.
Cô ấy không bị la mắng vì nộp bài trễ.She did not receive a tongue lash for her late submission.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhà chính trị nhận chỉ trích vì những nhận xét vô cảm.The politician received a tongue lash for his insensitive remarks.
Bài báo không có chỉ trích nào đối với các nhà lãnh đạo cộng đồng.The article did not include a tongue lash against the community leaders.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
tongue lash (Verb)
/tˈʌŋ lˈæʃ/
/tˈʌŋ lˈæʃ/
AI
Ví dụ
Giáo viên đã mắng chửi học sinh vì hành vi thiếu tôn trọng.The teacher tongue lashed the students for their disrespectful behavior.
Cộng đồng không mắng chửi các tình nguyện viên vì những sai lầm của họ.The community did not tongue lash the volunteers for their mistakes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo viên đã mắng học sinh vì điểm danh kém tháng trước.The teacher tongue lashed the students for their poor attendance last month.
Quản lý không mắng đội ngũ sau khi dự án thất bại.The manager did not tongue lash the team after the project failure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đã quát mắng anh ta vì đến muộn cuộc họp.She tongue lashed him for being late to the meeting.
Họ không quát mắng cô ấy vì ý kiến về vấn đề xã hội.They did not tongue lash her for her opinion on social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa