Bản dịch của từ Top management trong tiếng Việt

Top management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top management(Noun)

tˈɑp mˈænədʒmənt
tˈɑp mˈænədʒmənt
01

Cấp quản lý cao nhất trong công ty, giám sát các quyết định và chiến lược quan trọng.

The highest level of management within a company overseeing major decisions and strategies.

Ví dụ
02

Nhóm các nhà điều hành cấp cao chịu trách nhiệm quản lý một tổ chức, đặc biệt là trong môi trường doanh nghiệp.

The group of senior executives responsible for managing an organization especially in a corporate setting.

Ví dụ
03

Cơ quan ra quyết định tập thể bao gồm các nhà điều hành cấp cao.

The collective decisionmaking body consisting of top executives.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh