Bản dịch của từ Total elevation trong tiếng Việt

Total elevation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total elevation(Phrase)

tˈəʊtəl ˌɛlɪvˈeɪʃən
ˈtoʊtəɫ ˌɛɫəˈveɪʃən
01

Chiều cao tích lũy của một vật thể hoặc môi trường được tính từ một điểm tham chiếu như mực nước biển

The cumulative height of an object or environment is measured from a reference point, such as sea level.

一个物体或环境的累计高度是以某个参考点(如海平面)为基准进行测量的。

Ví dụ
02

Sự tăng chiều cao chung trong một khu vực địa lý hoặc công trình cụ thể

The overall increase in elevation within a specific geographic area or structure.

在特定地理区域或结构中的整体高度增长

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chiều cao tổng thể tính từ điểm thấp nhất đến điểm cao nhất của một đặc điểm địa lý

The total vertical distance from the lowest point to the highest point of a geographical feature.

从一个地理特征的最低点到最高点的垂直距离总和。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa