Bản dịch của từ Total elevation trong tiếng Việt
Total elevation
Phrase

Total elevation(Phrase)
tˈəʊtəl ˌɛlɪvˈeɪʃən
ˈtoʊtəɫ ˌɛɫəˈveɪʃən
01
Chiều cao tích lũy của một vật thể hoặc môi trường được tính từ một điểm tham chiếu như mực nước biển
The cumulative height of an object or environment is measured from a reference point, such as sea level.
一个物体或环境的累计高度是以某个参考点(如海平面)为基准进行测量的。
Ví dụ
02
Sự tăng chiều cao chung trong một khu vực địa lý hoặc công trình cụ thể
The overall increase in elevation within a specific geographic area or structure.
在特定地理区域或结构中的整体高度增长
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
