Bản dịch của từ Transforming perspective trong tiếng Việt

Transforming perspective

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transforming perspective(Noun)

trænsfˈɔːmɪŋ pəspˈɛktɪv
ˈtrænsfɔrmɪŋ pɝˈspɛktɪv
01

Hành động thay đổi cách suy nghĩ về một điều gì đó

The act of changing the way one thinks about something

Ví dụ
02

Một thái độ cụ thể đối với hoặc cách nhìn nhận một điều gì đó, một quan điểm.

A particular attitude toward or way of regarding something a point of view

Ví dụ

Transforming perspective(Adjective)

trænsfˈɔːmɪŋ pəspˈɛktɪv
ˈtrænsfɔrmɪŋ pɝˈspɛktɪv
01

Một thái độ đặc biệt đối với hoặc cách nhìn nhận về một điều gì đó, một quan điểm.

Related to a change in perspective or context

Ví dụ
02

Hành động thay đổi cách nhìn nhận về một vấn đề nào đó.

Causing a significant change in someone’s viewpoint or understanding

Ví dụ