Bản dịch của từ Trogon trong tiếng Việt

Trogon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trogon(Noun)

trˈəʊɡən
ˈtroʊɡən
01

Một loại chim thuộc họ Trogonidae, nổi tiếng với màu sắc rực rỡ và bộ lông độc đáo.

A type of bird belonging to the family Trogonidae known for its vibrant colors and unique plumage

Ví dụ
02

Bất kỳ loài chim nào thuộc bộ Trogoniformes, được đặc trưng bởi cơ thể chắc khỏe, đuôi dài và bộ lông mềm mại, đầy màu sắc.

Any bird of the order Trogoniformes characterized by a stout body a long tail and soft colorful feathers

Ví dụ
03

Một loài chim sống trên cây thường cư trú trong các khu rừng nhiệt đới.

An arboreal bird that typically inhabits tropical forests

Ví dụ