Bản dịch của từ Trophic cascade trong tiếng Việt
Trophic cascade
Phrase

Trophic cascade(Phrase)
trˈɒfɪk kɐskˈeɪd
ˈtrɑfɪk ˈkæsˌkeɪd
Ví dụ
02
Một loạt các tác động xảy ra trong một cộng đồng sinh thái khi một loài ăn thịt hàng đầu bị loại bỏ hoặc thêm vào, ảnh hưởng đến nhiều cấp độ của mạng lưới thức ăn.
A series of effects that occurs in an ecological community when a top predator is removed or added impacting multiple levels of the food web
Ví dụ
03
Một hiện tượng sinh thái, trong đó sự thay đổi về quần thể của một loài có thể dẫn đến những tác động dây chuyền đến các loài khác trong cùng một hệ sinh thái.
An ecological phenomenon where changes in the population of one species can lead to cascading effects on other species within the same ecosystem
Ví dụ
