Bản dịch của từ Trowel trong tiếng Việt

Trowel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trowel(Noun)

tɹˈaʊl̩
tɹˈaʊwɛl
01

Một dụng cụ cầm tay nhỏ có lưỡi phẳng và nhọn, dùng để lấy, bả, bơm hoặc trét vữa, hồ hoặc vữa trát lên tường, nền; thường dùng trong xây dựng và làm vườn.

A small handheld tool with a flat, pointed blade, used to apply and spread mortar or plaster.

Ví dụ
02

Một dụng cụ nhỏ cầm tay có mặt múc cong dùng để đào, xúc đất hoặc trồng cây (thường dùng trong làm vườn).

A small handheld tool with a curved scoop for lifting plants or earth.

Ví dụ

Trowel(Verb)

tɹˈaʊl̩
tɹˈaʊwɛl
01

Bôi, trát hoặc dàn trải (vật liệu như vữa, vôi, hồ) bằng bay hoặc giống như dùng bay.

Apply or spread with or as if with a trowel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ