Bản dịch của từ True sailing time trong tiếng Việt

True sailing time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

True sailing time(Phrase)

trˈuː sˈeɪlɪŋ tˈaɪm
ˈtru ˈseɪɫɪŋ ˈtaɪm
01

Một thuật ngữ dùng để miêu tả tình huống khi mọi thứ diễn ra suôn sẻ và đúng theo kế hoạch, đặc biệt trong một dự án hoặc một cuộc đầu tư.

A term used to describe a situation where everything is going smoothly and as planned especially in a project or venture

这个短语用来形容一切顺利,按计划进行的情形,尤其是在项目或事业中。

Ví dụ
02

Một thuật ngữ hàng hải chỉ những điều kiện tốt nhất để đi thuyền mà không bị cản trở bởi các yếu tố bên ngoài.

A nautical term that refers to the best conditions for sailing without hindrance from external factors

这是一个航海术语,指的是没有外部因素干扰的最适宜航行的条件。

Ví dụ
03

Thời gian mà điều kiện ra khơi là tối ưu và thuận lợi cho tốc độ và phương hướng của tàu.

The period of time during which sailing conditions are optimal and favorable for the vessels speed and direction

出海的时机是条件最优、最利于船只速度与航向的。

Ví dụ