Bản dịch của từ Trusted name trong tiếng Việt
Trusted name
Phrase

Trusted name(Phrase)
trˈʌstɪd nˈeɪm
ˈtrəstɪd ˈneɪm
01
Một người hoặc tổ chức có uy tín, nổi tiếng được tin cậy về độ tin cậy và chất lượng.
A reputable or wellknown person or organization that is relied upon for reliability or quality
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổ chức đã xây dựng được niềm tin từ công chúng nhờ vào hiệu suất ổn định và tính liêm chính.
An entity that has earned public trust through consistent performance and integrity
Ví dụ
