Bản dịch của từ Unfollows trong tiếng Việt
Unfollows
Verb

Unfollows(Verb)
ˈʌnfəlˌəʊz
ˈənˌfɑɫoʊz
01
Ngừng hỗ trợ hoặc không tham gia với một cá nhân hay tổ chức nào đó sau khi đã từng làm như vậy trước đây.
To cease to support or be involved with an individual or organization after having done so previously
Ví dụ
02
Cắt đứt mối liên hệ hoặc kết nối với ai đó hoặc một điều gì đó theo nghĩa bóng
To break ties or connections with someone or something in a figurative sense
Ví dụ
