Bản dịch của từ Universal fairness trong tiếng Việt

Universal fairness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universal fairness(Phrase)

jˈuːnɪvˌɜːsəl fˈeənəs
ˌjunɪˈvɝsəɫ ˈfɛrnəs
01

Khái niệm công bằng áp dụng cho tất cả mọi người, văn hóa và tình huống mà không có ngoại lệ.

The concept of fairness that applies to all people cultures and situations without exception

Ví dụ
02

Một nguyên tắc đạo đức cho rằng sự công bằng không bị giới hạn bởi hoàn cảnh cụ thể mà là một phẩm chất cơ bản liên quan đến tất cả mọi người.

An ethical principle stating that fairness is not limited by specific circumstances but is a fundamental quality relevant to everyone

Ví dụ
03

Một tiêu chuẩn công lý mà được coi là có thể áp dụng phổ biến cho tất cả mọi người.

A standard of justice that is meant to be universally applicable to all human beings

Ví dụ